Menu

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 4


Hôm nayHôm nay : 638

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2941

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 278406

Thông báo

Trang nhất Trang nhất Tin Tức Trang nhất Thông tin - Thông báo

Danh sách sinh viên tốt nghiệp loại giỏi và thủ khoa từng chuyên ngành - đợt tháng 9 năm 2015

Thứ bảy - 20/02/2016 08:26

Trường thông báo danh sách sinh viên tốt nghiệp loại giỏi trở lên, tốt nghiệp thủ khoa từng chuyên ngành (đối với sinh viên tốt nghiệp thủ khoa từng chuyên ngành chỉ áp dụng đối với sinh viên tốt nghiệp đúng khóa học), cụ thể danh sách như sau:


>> Các sinh viên có tên sau dự lễ cấp Trường từ 08g00 đến 10g00 ngày 12/09/15 tại Hội trường lầu 6. (Nhận thư mời phụ huynh tham dự lễ cấp trường tại Phòng Đào tạo).

1. Sinh viên tốt nghiệp loại xuất sắc và thủ khoa chuyên ngành

TT Mã SV Họ tên Phái Ngày sinh Lớp ĐTBTN Chuyên ngành
  1.  
10DH41076 Lương Quốc An Nam 12/6/1993 HQ1101 9.13 Đông Phương học (Hàn Quốc học)
2. Sinh viên tốt nghiệp loại giỏi và thủ khoa chuyên ngành 
TT Mã SV Họ tên Phái Ngày sinh Lớp ĐTBTN Chuyên ngành
  1.  
11DH110132 Huỳnh Thành Lộc Nam 09/7/1993 PM1101 8.58 Công nghệ thông tin (Công nghệ phần mềm)
  1.  
11DH490308 Nguyễn Thanh Vũ Nam 15/9/1993 KS1103 8.36 Quản trị kinh doanh (Quản trị Khách sạn)
  1.  
11DH710141 Lê Thị Bích Nga Nữ 07/10/1993 HA1101 8.36 Ngôn ngữ Anh (Hành chánh văn phòng)
  1.  
11DH490587 Lê Trần Minh Anh Nam 07/9/1993 DL1101 8.33 Quản trị kinh doanh (Quản trị Du lịch lữ hành)
  1.  
11DH710290 Nguyễn Nam Trung Nam 18/5/1993 BA1103 8.32 Ngôn ngữ Anh (Biên phiên dịch)
  1.  
11DH690033 Bùi Vũ Kim Hồng Nữ 23/12/1993 NB1102 8.30 Đông Phương học (Nhật Bản học)
  1.  
11DH700081 Ngô Sở Anh Nữ 26/9/1993 QIR1102 8.23 Quan hệ quốc tế (Quan hệ quốc tế)
  1.  
11DH700118 Nguyễn Hoàng An Nam 04/6/1993 PR1102 8.18 Quan hệ quốc tế (Quan hệ công chúng)
  1.  
11DH690151 Trần Thị Hiếu Hạnh Nữ 04/12/1993 TQ1101 8.15 Đông Phương học (Trung Quốc học)
  1.  
11DH490447 Nguyễn Thị Anh Thư Nữ 03/12/1993 KM1104 8.02 Quản trị kinh doanh (Marketing)
  1.  
12CD670041 Hồng Thu Hiền Nữ 30/9/1993 CTV1201 8.03 Tiếng Trung Quốc (bậc cao đẳng)
3. Sinh viên tốt nghiệp loại giỏi 
TT Mã SV Họ tên Phái Ngày sinh Lớp ĐTBTN Chuyên ngành
  1.  
11DH690044 Phạm Tuyết Nhi Nữ 09/02/1993 HQ1101 8.83 Đông Phương học (Hàn Quốc học)
  1.  
11DH690032 Huỳnh Kim Hoa Nữ 18/10/1993 HQ1101 8.69 Đông Phương học (Hàn Quốc học)
  1.  
11DH690116 Nguyễn Nhật Đình Duy Nam 04/11/1993 HQ1101 8.59 Đông Phương học (Hàn Quốc học)
  1.  
12LD700119 Đặng Quốc Trường Nam 30/10/1991 LTQH1201 8.57 Quan hệ quốc tế
  1.  
11DH690045 Đào Nguyễn Kiều Anh Nữ 10/9/1993 HQ1101 8.40 Đông Phương học (Hàn Quốc học)
  1.  
11DH690180 Trương Thị Khánh Ly Nữ 13/9/1993 HQ1102 8.29 Đông Phương học (Hàn Quốc học)
  1.  
11DH690007 Đinh Đặng Thúy Vy Nữ 01/8/1993 HQ1102 8.20 Đông Phương học (Hàn Quốc học)
  1.  
11DH690173 Nguyễn Thị Minh Tuyền Nữ 10/02/1993 HQ1102 8.19 Đông Phương học (Hàn Quốc học)
  1.  
11DH710250 Diệp Gia Phú Nam 23/7/1992 BA1102 8.18 Ngôn ngữ Anh (Biên phiên dịch)
  1.  
11DH490284 Trần Phước Tài Nam 03/6/1993 DL1101 8.07 Quản trị kinh doanh (Du lịch)
  1.  
11DH700078 Hồ Lê Phương Anh Nữ 27/9/1993 QIR1102 8.06 Quan hệ quốc tế (Quan hệ quốc tế)
  1.  
11DH690149 Châu Kim Phụng Nữ 27/9/1993 HQ1102 8.06 Đông Phương học (Hàn Quốc học)
  1.  
11DH690118 Huỳnh Kim Ngân Nữ 25/11/1993 HQ1101 8.05 Đông Phương học (Hàn Quốc học)
  1.  
10DH41245 Ong Bỉnh Nam Nam 29/9/1992 BA1101 8.05 Ngôn ngữ Anh (Biên phiên dịch)
  1.  
11DH110018 Phùng Thăng Hùng Nam 09/11/1993 PM1101 8.04 Công nghệ thông tin (Công nghệ phần mềm)
  1.  
11DH690135 Phan Thị Mỹ Mỹ Nữ 04/8/1993 HQ1102 8.04 Đông Phương học (Hàn Quốc học)
  1.  
11DH710244 Trần Lệ Quỳnh Nữ 13/3/1993 HA1101 8.04 Ngôn ngữ Anh (Hành chánh văn phòng)
  1.  
11DH690006 Nguyễn Thị Phương Oanh Nữ 28/2/1993 HQ1101 8.00 Đông Phương học (Hàn Quốc học)
4. Sinh viên tốt nghiệp thủ khoa chuyên ngành 
TT Mã SV Họ tên Phái Ngày sinh Lớp ĐTBTN Chuyên ngành
  1.  
10DH71197 Lê Thị Huyền Trang Nữ 13/10/1992 SA1101 7.86 Ngôn ngữ Anh (Sư Phạm)
  1.  
11DH110120 Ngô Thị Đan Phương Nữ 25/8/1992 MV1101 7.83 Công nghệ thông tin (Mạng máy tính)
  1.  
11DH490150 Phạm Phú Thịnh Nam 11/12/1991 KQ1101 7.69 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)
  1.  
11DH490358 Tôn Ngọc Phương Huỳnh Nữ 27/4/1993 KT1101 7.50 Quản trị kinh doanh (Tài chính - Kế toán)
  1.  
12CD650091 Trần Việt Vương Nam 20/6/1994 CT1201 7.45 Công nghệ thông tin (bậc cao đẳng)
  1.  
12CD660255 Lý Mỹ Nhàn Nữ 21/4/1994 CA1202 7.44 Tiếng Anh (bậc cao đẳng)

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Quảng cáo

lsvn
gd
violympic
vnedu
HCM

Sự kiện